thám thính

- đgt. Dò xét, nghe ngóng để biết tình hình: cử người đi thám thính tình hình.


hdg. Dò xét, nghe ngóng. Thám thính khu vực của địch. Máy bay thám thính.

xem thêm: , dò la, dò xét, dò thám, thăm dò, thám thính, tìm hiểu



thám thính

thám thính
  • verb
    • to spy, to collect intelligence